quá lứa lỡ thì

quá lứa lỡ thì

Theo quan niệm xưa, những cô gái ngoài hai mươi lăm tuổi mà chưa chồng thường bị cho là đã quá lứa lỡ thì.

Định nghĩa
  1. Thành ngữ:
    • Chỉ tình trạng đã qua độ tuổi thích hợp để kết hôn, thường dùng cho phụ nữ: "Quá lứa lỡ thì" một thành ngữ dùng để miêu tả tình trạng một người, đặc biệt phụ nữ, đã vượt quá độ tuổi được xã hội cho phù hợp nhất để lập gia đình vẫn chưa kết hôn. Thành ngữ này mang sắc thái tiếc nuối thường chứa đựng quan niệm xã hội về hôn nhân.
dụ sử dụng
  • Thành ngữ:
    • Theo quan niệm xưa, những gái ngoài hai mươi lăm tuổi chưa chồng thường bị cho đã quá lứa lỡ thì. (Theo quan niệm xưa, những gái ngoài hai mươi lăm tuổi chưa chồng thường bị cho đã qua độ tuổi kết hôn phù hợp.)
    • cụ hay than thở rằng con gái mình sắp quá lứa lỡ thì rồi. ( cụ hay than thở rằng con gái mình sắp qua độ tuổi lấy chồng được cho thích hợp rồi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thành ngữ này thường được dùng trong văn nói, các cuộc trò chuyện thân mật hoặc trong văn chương để phản ánh áp lực xã hội lên hôn nhân của phụ nữ.
  • Ngày nay, thành ngữ này ít được dùng hơn do quan niệm xã hội về hôn nhân độ tuổi đã thay đổi, có thể bị coi lỗi thời hoặc mang tính định kiến.
Biến thể từ gần giống
  • Quá thì (Thành ngữ): Có nghĩa tương tự, chỉ việc đã qua thời điểm thích hợp.
    • Công việc đó giờ đã quá thì, khó thực hiện được. (Công việc đó giờ đã qua thời điểm thích hợp, khó thực hiện được.)
  • Lỡ làng (Tính từ): Chỉ sự hụt hẫng, bỏ lỡ một cơ hội nào đó, thường trong chuyện tình cảm.
    • Mối tình đầu của anh ấy thật lỡ làng. (Mối tình đầu của anh ấy thật bỏ lỡ.)
Từ đồng nghĩa
  • chồng (Khẩu ngữ): Cách nói thông tục, đôi khi mang tính giễu cợt, chỉ người phụ nữ chưa lập gia đìnhtuổi được cho lớn.
  • Quá tuổi kết hôn (Cụm từ): Cách diễn đạt trực tiếp hơn, ít mang sắc thái thành ngữ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng đây một thành ngữ cố định.)

Thành ngữ liên quan
  • Treo giày ế chỗ: Thành ngữ đồng nghĩa, cũng chỉ việc chưa lấy được chồngtuổi được cho muộn.
    • ấy lo sợ mình sẽ treo giày ế chỗ. ( ấy lo sợ mình sẽ không lấy được chồng.)
  • Lỡ thời lỡ vận: Chỉ việc lỡ mất thời cơ, vận may trong cuộc đời, không chỉ riêng chuyện hôn nhân.
    • Ông ấy than thở mình lỡ thời lỡ vận nên công việc không thành. (Ông ấy than thở mình lỡ mất thời cơ nên công việc không thành.)

Proverbs and Idioms